NET VT1
Phù hợp 1–2 người, căn hộ nhỏ hoặc nhu cầu học tập, làm việc và giải trí cơ bản.
GỢI Ý CHỌN GÓI
Không nên chỉ chọn theo giá. Hãy dựa vào số người sử dụng, thiết bị kết nối và diện tích nhà.
Phù hợp 1–2 người, căn hộ nhỏ hoặc nhu cầu học tập, làm việc và giải trí cơ bản.
Phù hợp khi cần phủ sóng WiFi tốt hơn cho nhiều phòng hoặc có khu vực tín hiệu yếu.
Phù hợp gia đình có nhiều thiết bị cùng sử dụng, học online, họp trực tuyến hoặc làm việc tại nhà.
Phù hợp nhà nhiều tầng, diện tích rộng hoặc cần kết nối ổn định tại nhiều khu vực trong nhà.
| Gói cước | Tốc độ | Gói cước |
|---|---|---|
| NET VT1 | 300Mbps + 01 WiFi | 195.000đ |
| Mesh VT1 | 300Mbps + 02 WiFi | 210.000đ |
| NET VT2 | 500Mbps - 1Gbps + 01 WiFi | 240.000đ |
| Mesh VT2 | 500Mbps - 1Gbps + 03 WiFi | 245.000đ |
| Mesh VT3 | 500Mbps - 1Gbps + 04 WiFi | 299.000đ |
| Gói NET VT2, Mesh VT2,3: Băng thông tối đa 1Gbps và cam kết >500Mbps. | ||
| Trả trước 12 tháng: Tặng 01 tháng cước | ||
| Phí hoà mạng: 300,000đ | ||
Quý khách hàng lưu ý lựa chọn gói cước phù hợp với thiết bị tivi nhà mình đang sử dụng.
Bảng giá cước internet và truyền hình dành cho khách hàng đang sử dụng Smart-TV ( Tivi thông minh) có thể cài ứng dụng TV360 của viettel.
| Gói cước | Tốc độ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|
| NET VT1_TV360 | 300Mbps + 01 WiFi | 200,000đ | 240,000đ |
| Mesh VT1_TV360 | 300Mbps + 02 WiFi | 230,000đ | 275,000đ |
| NET VT2_TV360 | 500Mbps - 1Gbps + 01 WiFi | 260,000đ | 285,000đ |
| Mesh VT2_TV360 | 500Mbps - 1Gbps + 03 WiFi | 265,000đ | 309,000đ |
| Mesh VT3_TV360 | 500Mbps - 1Gbps + 04 WiFi | 319,000đ | 379,000đ |
| - Gói NET VT2, Mesh VT2, Mesh VT3_TV360. Băng thông tối đa 1Gbps, cam kết >500Mbps | |||
| - Gói trả trước 3 tháng, 6 tháng | |||
| - Gói trả trước 12 tháng tặng 1 tháng | |||
| - Phí hoà mạng: 300,000đ | |||
Bảng giá sau đây dành cho khách hàng đăng ký internet và truyền hình. Nhưng tivi của khách hàng đang sử dụng là tivi đời cũ, không cài được ứng dụng. Viettel sẽ trang bị cho khách hàng 1 đầu Android Box. ( chuyển tivi thường thành smartTV).
| Gói cước | Tốc độ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|
| NET VT1_TV360 | 300Mbps + 01 WiFi | 220,000đ | 260,000đ |
| Mesh VT1_TV360 | 300Mbps + 02 WiFi | 250,000đ | 295,000đ |
| NET VT2_TV360 | 500Mbps - 1Gbps + 01 WiFi | 280,000đ | 305,000đ |
| Mesh VT2_TV360 | 500Mbps - 1Gbps + 03 WiFi | 285,000đ | 329,000đ |
| Mesh VT3_TV360 | 500Mbps - 1Gbps + 04 WiFi | 339,000đ | 399,000đ |
| - Gói NET VT2, Mesh VT2, Mesh VT3_TV360. Băng thông tối đa 1Gbps, cam kết >500Mbps | |||
| - Gói trả trước 03 tháng, 06 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: Tặng 01 tháng cước | |||
| Viettel sẽ trang bị Android BOX riêng, chuyển TV thường thành SmartTV | |||
Với các gói cước PRO và MESH Pro viettel tối ưu về băng thông trong nước cho doanh nghiêp. Gói cước không hỗ trợ IP tĩnh cũng như đăng ký thêm gói IP tĩnh.
Lưu ý: Khách hàng đăng ký gói PRO1000 và MESH PRO1000 phải liên hệ nhân viên khảo sát hạ tầng trước khi đăng ký.
| Tên gói | Băng thông trong nước/ Quốc tế | Thiết bị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| PRO300 | 300Mpbs/1Mbps | 01 WIFI | 350.000đ |
| PRO600 | 600Mbps/2Mbps | 01 WIFI | 500.000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps/10Mbps | 01 WIFI | 700.000đ |
| MESH PRO300 | 300Mpbs/1Mbps | 02 WIFI | 450.000d |
| MESH PRO600 | 600Mbps/2Mbps | 03 WIFI | 650.000d |
| MESH PRO1000 | 1000Mbps/10Mbps | 03 WIFI | 880.000d |
Đơn giá đã bao gồm thuế 10%. Gói cước chỉ hỗ trợ IP động. |
|||
– Ưu đãi tặng thêm 01 tháng. |
|||
Viettel cam kết băng thông quốc tế lớn hơn theo gói cam kết. |
|||
Dưới đây là danh sách các gói cước F90 Basic đến F550 Plus. Các gói này sẽ được Viettel tối ưu băng thông Quốc tế,. Hỗ trợ IP tĩnh tăng tính ổn định của đường truyền cho doanh nghiệp.
| Tên gói | Băng thông trong nước/ Quốc tế | IP | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| F90 N | 120 Mbps/ 4 Mbps | IP động | 440.000đ |
| F90 Basic | 120 Mbps/ 2 Mbps | 01 IP tĩnh | 660.000đ |
| F90 Plus | 120 Mbps/ 6 Mbps | 01 IP tĩnh | 880.000đ |
| F200 N | 200 Mbps/ 4 Mbps | 01 IP tĩnh | 1.100.000d |
| F200 Basic | 200 Mbps/ 8 Mbps | 01 IP tĩnh | 2.200.000d |
| F200 Plus | 200 Mbps/ 12 Mbps | 01 IP tĩnh | 4.400.000d |
| F300 N | 300 Mbps/ 16 Mbps | 04 IP tĩnh | 6,050.000d |
| F300 Basic | 300 Mbps/ 22 Mbps | 04 IP tĩnh | 7,700.000d |
| F300 Plus | 300 Mbps/ 30Mbps | 08 IP tĩnh | 9.900.000d |
| F500 Basic | 500 Mbps/ 40 Mbps | 08 IP tĩnh | 13.200.000d |
| F500 Plus | 500 Mbps/ 50 Mbps | 08 IP tĩnh | 17.600.000d |
- Đơn giá đã bao gồm thuế 10%. Gói cước hỗ trợ IP Tĩnh và tối ưu băng thông quốc tế. |
|||
– Phí hoà mạng: 300,000đ |
|||
– Ưu đãi tặng thêm 01 tháng. |
|||
- Viettel cam kết băng thông quốc tế lớn hơn theo gói cam kết. |
|||
Thông tin thủ tục đăng ký lắp đặt mạng internet viettel ở Quận 7, TPHCM. Khách hàng cần chuẩn bị các hồ sơ sau đây:
Đối với khác hàng cá nhân:
Đối với doanh nghiệp:
Viettel không giới hạn đối tượng khách hàng đăng ký lắp mạng wifi để sử dụng. Nếu bạn đang là sinh viên tại Quận 7 thì hãy liên hệ hotline: 0869888248 để được hỗ trợ và tư vấn đăng ký lắp đặt nhanh chóng.
Sau đây là thông tin các đầu số tổng đài viettel hỗ trợ dịch vụ nhanh chóng bạn có thể đang quan tâm:
Sau khi tìm hiểu và đăng ký gói cước internet viettel. Trong vòng 12h sẽ có nhân viên kỷ thuật hỗ trợ liên hệ và lắp đặt bàn giao internet cho khách hàng sử dụng.
Trong quá trình sử dụng mạng internet Viettel, khách hàng bị lỗi hoặc mạng chậm. Có thể gọi số tổng đài viettel: 18001166 để được hỗ trợ nhanh chóng.
Trong quá trình sử dụng mạng. Khách hàng muốn chuyển địa chỉ sang địa chỉ mới có thể gọi tổng đài viettel: 18008119 để được nhân viên hỗ trợ chuyển địa chỉ miễn phí.
Sau khi đăng ký gói có 3 wifi thì tốc độ sử dụng ổn đinh. Nhân viên kỷ thuật Viettel tại Quận 7 hỗ trợ nhanh chóng và nhiệt tình.
Giá cước hiện tại khá rẻ và hỗ trợ nhiều thiết bị. Lắp thế này đỡ tốn tiền mua thêm thiết bị wifi phụ thêm rồi mất công cài đặt.
Nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ đăng ký và lắp đặt nhanh chóng. Lắp đặt xong test ok mới thanh toán. Sẽ ủng hộ thêm.