LẮP MẠNG VIETTEL CHO DOANH NGHIỆP
Tổng hợp các gói cước mới nhất viettel cho doanh nghiệp
Lắp mạng viettel khuyến mãi hấp dẫn
- Băng thông trong nước lên đến 1000Mbps
- Cam kết băng thông Quốc tế cao và IP tĩnh
- Gói 06 tháng tặng thêm 01 tháng
- Gói 12 tháng tặng thêm 02 tháng
- Đăng ký, lắp đặt nhanh trong ngày.
Gói cước Internet WIFI Doanh nghiệp nhỏ
Viettel triển khai rất nhiều gói cước khác nhau tuỳ theo nhu cầu sử dụng của từng doanh nghiệp. Sau đây là danh sách các gói cước dành cho khách hàng là hộ kinh doanh, doanh nghiệp nhỏ mới thành lập.
Với nhu cầu sử dụng căn bản và ít người sử dụng. Thì với các gói cước wifi viettel này đảm bảo nhu cầu sử dụng và tiết kiệm chi phí nhất.
Lưu ý: các gói cước SUN, Start sau đây không hỗ trợ IP tĩnh. Các gói Start hỗ trợ đến 3 thiết bị wifi Mesh để tăng độ phát sóng wifi.
| Gói cước | Tốc độ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|
| NET VT1 | 300Mbps + 01 WiFi | 195.000đ | 235,000đ |
| Mesh VT1 | 300Mbps + 02 WiFi | 210.000đ | 255,000đ |
| NET VT2 | 500Mbps - 1Gbps + 01 WiFi | 240.000đ | 265,000đ |
| Mesh VT2 | 500Mbps - 1Gbps + 03 WiFi | 245.000đ | 289,000đ |
| Mesh VT3 | 500Mbps - 1Gbps + 04 WiFi | 299.000đ | 359,000đ |
-* Gói NET VT2, MESH VT2, 3: Băng thông tối đa 1Gbps và cam kết >500Mbps. |
|||
- Phí hòa mạng: 300.000đ |
|||
- Trả trước 03, 06 tháng. |
|||
- Ưu đãi Tặng 01 tháng cước. |
|||
– Ngoại thành: Tỉnh và Xã thuộc HCM, Hà Nội |
|||
- Nội thành: Quận thuộc TPHCM |
|||
Gói cước băng thông trong nước cao
Tiếp theo là các gói cước PRO và MeshPRO của viettel. Với băng thông lên đến 1000Mbps đáp ứng khách hàng có nhu cầu băng thông trong nước cao. Ngoài ra các gói cước này còn có cam kết băng thông Quốc tế giúp đường truyền ổn định hơn.
Các gói cước MeshPRO sẽ hỗ trợ đến 3 thiết bị wifi Mesh giúp tăng độ phủ rộng sóng wifi. Giúp mạng sẽ ổn định hơn trong quá trình sử dụng.
Lưu ý: Gói cước này cũng không hỗ trợ IP tĩnh.
| Tên gói | Băng thông trong nước/ Quốc tế | Thiết bị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| PRO300 | 300Mpbs/1Mbps | 01 WIFI | 350.000đ |
| PRO600 | 600Mbps/2Mbps | 01 WIFI | 500.000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps/10Mbps | 01 WIFI | 700.000đ |
| MESH PRO300 | 300Mpbs/1Mbps | 02 WIFI | 450.000d |
| MESH PRO600 | 600Mbps/2Mbps | 03 WIFI | 650.000d |
| MESH PRO1000 | 1000Mbps/10Mbps | 03 WIFI | 880.000d |
Đơn giá đã bao gồm thuế 10%. Gói cước chỉ hỗ trợ IP động. |
|||
– Ưu đãi tặng thêm 01 tháng. |
|||
Viettel cam kết băng thông quốc tế lớn hơn theo gói cam kết. |
|||
Gói cước internet băng thông quốc tế cao
Đối với doanh nghiệp có nhu cầu băng thông Quốc tế cao, ổn định, cần IP Tĩnh. Viettel hiện đang triển khai danh sách các gói cước cam kết băng thông Quốc tế luôn lớn hơn 50Mbps.
Với các gói cước sau luôn được ưu tiên định tuyến về băng thông Quốc tế cũng như trong nước. Giúp đường truyền hoạt động ổn định nhất.
| Tên gói | Băng thông trong nước/ Quốc tế | IP | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| F90 N | 120 Mbps/ 4 Mbps | IP động | 440.000đ |
| F90 Basic | 120 Mbps/ 2 Mbps | 01 IP tĩnh | 660.000đ |
| F90 Plus | 120 Mbps/ 6 Mbps | 01 IP tĩnh | 880.000đ |
| F200 N | 200 Mbps/ 4 Mbps | 01 IP tĩnh | 1.100.000d |
| F200 Basic | 200 Mbps/ 8 Mbps | 01 IP tĩnh | 2.200.000d |
| F200 Plus | 200 Mbps/ 12 Mbps | 01 IP tĩnh | 4.400.000d |
| F300 N | 300 Mbps/ 16 Mbps | 04 IP tĩnh | 6,050.000d |
| F300 Basic | 300 Mbps/ 22 Mbps | 04 IP tĩnh | 7,700.000d |
| F300 Plus | 300 Mbps/ 30Mbps | 08 IP tĩnh | 9.900.000d |
| F500 Basic | 500 Mbps/ 40 Mbps | 08 IP tĩnh | 13.200.000d |
| F500 Plus | 500 Mbps/ 50 Mbps | 08 IP tĩnh | 17.600.000d |
- Đơn giá đã bao gồm thuế 10%. Gói cước hỗ trợ IP Tĩnh và tối ưu băng thông quốc tế. |
|||
– Phí hoà mạng: 300,000đ |
|||
– Ưu đãi tặng thêm 01 tháng. |
|||
- Viettel cam kết băng thông quốc tế lớn hơn theo gói cam kết. |
|||
Thủ tục đăng ký lắp mạng viettel
Danh nghiệp có nhu cầu đăng ký lắp mạng viettel cần chuẩn bị một số hồ sơ sau để nhân viên kinh doanh làm hợp đồng cung cấp dịch vụ:
- 01 bản scan/ chụp hình GPKD bản chính
- 01 bản scan/ chụp hình CCCD/ hộ chiếu của người đại diện
- Đối với người được uỷ quyền: CCCD/hộ chiếu người được UQ và giấy uỷ quyền.
Một số câu hỏi dịch vụ internet viettel?
Sau khi doanh nghiệp đã tìm hiểu và được nhân viên tư vấn thông tin các gói cước. Nhân viên sẽ tiến hành làm hợp đồng và triển khai lắp đặt trong 12h làm việc hoặc nhanh hơn.
Tuy nhiên thời gian có thể thay đổi có thể do phải liên hệ toà nhà, hạ tầng cáp ngầm… Nhân viên kỷ thuật sẽ liên hệ khách hàng sớm nhất có thể.
Hiện tại doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký mạng viettel. Có thể đăng ký bao nhiêu đường truyền cũng được.
Địa điểm lắp đặt mạng wifi viettel không nhất thiết phải cùng địa chỉ trên GPKD.
Trong quá trình sử dụng mạng internet khách hàng cần hỗ trợ kỷ thuật. Hãy liên hệ số tổng đài mạng viettel: 18008119 ( miễn phí cước gọi ) để nhân viên hỗ trợ tư vấn nhanh chóng.
